Chuyển đến nội dung
医醫

yī

Hán Việt: Y

Động từDanh từ

HSK1Lượng từ: 位、名Bộ: 匚7 nét

1Động từ

  1. chữa
  2. chữa trị
  3. chữa bệnh

Ví dụ

  1. 这位大夫医好了很多病人。

    Zhè wèi dàifu yī hǎole hěnduō bìngrén.Vị bác sĩ này đã chữa khỏi cho rất nhiều bệnh nhân.

  2. 头痛医头,脚痛医脚。

    Tóu tòng yī tóu, jiǎo tòng yī jiǎo.Đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân (trị ngọn không trị gốc).

2Danh từ

  1. bác sĩ
  2. thầy thuốc
  3. y học
  4. y, y học, y khoa
  5. y học, ngành y

Ví dụ

  1. 他从小就立志学医。

    Tā cóngxiǎo jiù lìzhì xué yī.Từ nhỏ anh ấy đã lập chí học y.

  2. 求医问药

    qiú yī wèn yàoTìm thầy bốc thuốc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 学医 xué yīhọc ngành y
  • 从医 cóng yīhành nghề y
  • 名医 míngyīdanh y
  • 医治 yīzhìchữa trị
  • 医好 yī hǎochữa khỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

治病;医生;医学。

Ghi chú: Bộ Hộc 匚 bao bên ngoài, bên trong là chữ Thỉ 矢 (mũi tên); dùng hộp đồ chữa vết thương tên bắn.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

医 + 好 / 治

chữa khỏi, chữa trị. VD: 大夫医好了我的病。– Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho tôi.

……,于是…… (..., yúshì...)

Liên từ "于是" đặt ở đầu phân câu thứ hai, nối hai sự việc diễn ra theo trình tự trước sau. Vế sau biểu thị hành động hoặc tình huống phát sinh ngay sau đó, bắt nguồn hoặc được khơi gợi từ sự việc ở vế trước; thường dịch là "thế là", "cho nên", "liền". Khác với "所以" (chỉ đơn thuần quan hệ nhân quả), "于是" nhấn mạnh rõ tính tiếp nối liên tục về mặt thời gian và hành vi.

我们担心个人信息被别人看到,于是去问了老师。 – Chúng tôi lo thông tin cá nhân bị người khác nhìn thấy, thế là đi hỏi thầy cô.

她从小就想当医生,于是上大学时选择了学医。 – Từ nhỏ cô ấy đã muốn làm bác sĩ, thế là khi lên đại học đã chọn học y.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

Số từ + Lượng từ + Danh từ

Trong tiếng Trung, khi biểu thị số lượng thì sau số từ bắt buộc phải có lượng từ rồi mới đến danh từ. Lượng từ “个” là lượng từ thông dụng nhất (dùng cho người, sự vật); lượng từ “口” thường chuyên dùng để đếm số nhân khẩu trong gia đình.

王老师有十八个学生。 – Cô Vương có mười tám học sinh.

胡医生家有六口人。 – Nhà bác sĩ Hồ có sáu người.

Bài học: HSK1 · 你家有几口人? – Nhà bạn có mấy người?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

医

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “医” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1