1Số từ
- một phần mười
- 1/10
Ví dụ
Zhè xiàng rènwu zhǐ wánchéng le shífēnzhīyī.
Nhiệm vụ này mới hoàn thành được một phần mười.
Wǒmen gōngsī dàyuē yǒu shífēnzhīyī de yuángōng láizì guówài.
Công ty chúng tôi có khoảng một phần mười nhân viên đến từ nước ngoài.
Tā bǎ shífēnzhīyī de shōurù cún jìn le yínháng.
Anh ấy gửi một phần mười thu nhập vào ngân hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把一个整体平均分成十份,取其中的一份;即10%。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
占/达到 + 十分之一
biểu thị số lượng hay tỷ lệ chiếm một phần mười của một tổng thể. VD: 占总数的十分之一。– Chiếm một phần mười tổng số.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
