📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “千姿百态”
1Thành ngữ
- muôn hình muôn vẻ
- đa dạng phong phú
- đủ mọi dáng vẻ
Ví dụ
Gōngyuán lǐ de júhuā qiānzī-bǎitài, měilì jí le.
Hoa cúc trong công viên muôn hình muôn vẻ, vô cùng xinh đẹp.
Róngdòng lǐ de shízhōngrǔ qiānzī-bǎitài, ràng rén jīngtàn dàzìrán de guǐfǔ-shéngōng.
Nhũ đá trong hang động muôn hình vạn trạng, khiến người ta trầm trồ trước sự kỳ diệu của thiên nhiên.
Tiānkōng zhōng de yúncai qiānzī-bǎitài, yǒude xiàng xiǎogǒu, yǒude xiàng jùnmǎ.
Những đám mây trên trời muôn hình vạn trạng, có đám như chú cún con, có đám như chú tuấn mã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容姿态多种多样,各不相同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 千姿百态 / 千姿百态的 + danh từ
Làm vị ngữ hoặc định ngữ miêu tả hình dáng, tư thế phong phú, đẹp mắt của người hoặc sự vật. VD: 展出的风筝千姿百态。– Những con diều triển lãm mang đủ mọi dáng vẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
