1Thành ngữ
- muôn nhà
- mọi nhà
- nghìn gia vạn hộ
Ví dụ
Chūnjié de xǐyuè yángyì zài qiānjiā-wànhù.
Niềm vui Tết cổ truyền ngập tràn trong muôn nhà.
Hùliánwǎng jìshù yǐjīng zǒujìn le qiānjiā-wànhù.
Công nghệ Internet đã đi vào muôn nhà.
Yè shēn le, qiānjiā-wànhù de dēnghuǒ jiànjiàn xīmiè.
Đêm đã về khuya, ánh đèn của muôn nhà dần tắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指众多的平常人家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走进 / 惠及 + 千家万户
đi vào / mang lại lợi ích cho muôn nhà (thường làm tân ngữ hoặc định ngữ). VD: 新政策惠及千家万户。– Chính sách mới mang lại lợi ích cho mọi nhà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
