1Thành ngữ
- sống dở chết dở, ngắc ngoải
- sống dở chết dở, thoi thóp
Ví dụ
Wǒ tài jiǔ méi jiāoshuǐ, yángtái de huā dōu bàn sǐ bù huó de.
Tôi lâu ngày không tưới nước, mấy chậu hoa ngoài ban công cứ sống dở chết dở.
Tā shēng le yī chǎng dàbìng, zhěng gè rén zhēteng de bàn sǐ bù huó.
Anh ấy bị một trận ốm nặng, cả người bị hành cho sống dở chết dở.
Zhè jiā gōngsī jīngyíng bù shàn, yīzhí chǔyú bàn sǐ bù huó de zhuàngtài.
Công ty này kinh doanh kém cỏi, cứ luôn trong trạng thái ngắc ngoải lay lắt.
Nà pén huā yóuyú quē shuǐ, yǐjīng zhǎng de bàn sǐ bù huó le.
Chậu hoa đó vì thiếu nước nên đã héo rũ, sống dở chết dở rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容没有生气,没有活力,像要死又活不成的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 半死不活 + 的状态
nằm trong tình trạng ngắc ngoải, lay lắt, chưa chết hẳn nhưng không phát triển được. VD: 工厂目前处于半死不活的状态。– Nhà máy hiện đang ở trong tình trạng thoi thóp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
