Chuyển đến nội dung
半死不活

bàn sǐ bù huó

Hán Việt: BÁN TỬ BẤT HOẠT

HSK5

1Thành ngữ

  1. sống dở chết dở, ngắc ngoải
  2. sống dở chết dở, thoi thóp

Ví dụ

  1. 我太久没浇水,阳台的花都半死不活的。

    Wǒ tài jiǔ méi jiāoshuǐ, yángtái de huā dōu bàn sǐ bù huó de.

    Tôi lâu ngày không tưới nước, mấy chậu hoa ngoài ban công cứ sống dở chết dở.

  2. 他生了一场大病,整个人折腾得半死不活。

    Tā shēng le yī chǎng dàbìng, zhěng gè rén zhēteng de bàn sǐ bù huó.

    Anh ấy bị một trận ốm nặng, cả người bị hành cho sống dở chết dở.

  3. 这家公司经营不善,一直处于半死不活的状态。

    Zhè jiā gōngsī jīngyíng bù shàn, yīzhí chǔyú bàn sǐ bù huó de zhuàngtài.

    Công ty này kinh doanh kém cỏi, cứ luôn trong trạng thái ngắc ngoải lay lắt.

  4. 那盆花由于缺水,已经长得半死不活了。

    Nà pén huā yóuyú quē shuǐ, yǐjīng zhǎng de bàn sǐ bù huó le.

    Chậu hoa đó vì thiếu nước nên đã héo rũ, sống dở chết dở rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 半死不活的样子 bàn sǐ bù huó de yàngzidáng vẻ sống dở chết dở
  • 半死不活的状态 bàn sǐ bù huó de zhuàngtàitrạng thái ngắc ngoải
  • 折腾得半死不活 zhēteng de bàn sǐ bù huóhành cho sống dở chết dở

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容没有生气,没有活力,像要死又活不成的样子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

处于 + 半死不活 + 的状态

nằm trong tình trạng ngắc ngoải, lay lắt, chưa chết hẳn nhưng không phát triển được. VD: 工厂目前处于半死不活的状态。– Nhà máy hiện đang ở trong tình trạng thoi thóp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

半
死
不
活

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1