Chuyển đến nội dung
卖出賣出

màichū

Hán Việt: MẠI XUẤT

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. bán ra
  2. bán đi

Ví dụ

  1. 这本书已经卖出了一万多本。

    Zhè běn shū yǐjīng màichū le yī wàn duō běn.Cuốn sách này đã bán ra hơn mười nghìn bản.

  2. 他打算卖出手里的股票。

    Tā dǎsuàn màichū shǒu lǐ de gǔpiào.Anh ấy dự định bán số cổ phiếu trong tay đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卖出股票 màichū gǔpiàobán cổ phiếu
  • 高价卖出 gāojià màichūbán ra với giá cao
  • 卖出商品 màichū shāngpǐnbán hàng hóa
  • 成功卖出 chénggōng màichūbán ra thành công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把东西销售出去换取钱财。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 卖出

dùng trong câu chữ 把 để nhấn mạnh việc tống khứ hay bán đứt món đồ/tài sản.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卖
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1