Chuyển đến nội dung
卖掉賣掉

màidiào

Hán Việt: MẠI ĐIỆU

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. bán đi
  2. bán hết
  3. bán mất

Ví dụ

  1. 为了治病,他不得不把房子卖掉。

    Wèile zhìbìng, tā bùdébù bǎ fángzi màidiào.Để chữa bệnh, anh ấy buộc phải bán nhà đi.

  2. 书店把剩下的旧书全部卖掉了。

    Shūdiàn bǎ shèngxià de jiùshū quánbù màidiào le.Hiệu sách đã bán sạch số sách cũ còn lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 把房子卖掉 bǎ fángzi màidiàobán nhà đi
  • 全部卖掉 quánbù màidiàobán sạch
  • 低价卖掉 dījià màidiàobán rẻ đi
  • 被卖掉 bèi màidiàobị bán mất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过买卖把物品转让出去。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 卖掉

kết cấu chữ 把 kết hợp với bổ ngữ kết quả 掉 biểu thị việc xử lý, bán đứt một vật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卖
掉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1