Chuyển đến nội dung
购买購買

gòumǎi

Hán Việt: CẤU MÃI

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. mua
  2. mua sắm

Ví dụ

  1. 他购买了一台新电脑。

    Tā gòumǎi le yì tái xīn diànnǎo.Anh ấy đã mua một chiếc máy tính mới.

  2. 旅客可以在网上购买火车票。

    Lǚkè kěyǐ zài wǎngshàng gòumǎi huǒchēpiào.Hành khách có thể mua vé tàu hỏa trên mạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 购买力 gòumǎilìsức mua
  • 购买保险 gòumǎi bǎoxiǎnmua bảo hiểm
  • 在线购买 zàixiàn gòumǎimua hàng trực tuyến
  • 购买欲望 gòumǎi yùwàngnhu cầu mua sắm
  • 批量购买 pīliàng gòumǎimua số lượng lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

买。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

购买 + Tân ngữ

Dùng trong văn phong viết hoặc trang trọng hơn từ 买. VD: 欢迎购买我们的产品。– Hoan nghênh quý khách mua sản phẩm của chúng tôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

购
买

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1