Chuyển đến nội dung
卖淫賣淫

màiyín

Động từ

1Động từ

  1. bán dâm
  2. mại dâm

Ví dụ

  1. 在许多国家,卖淫属于违法行为。

    Zài xǔduō guójiā, màiyín shǔyú wéifǎ xíngwéi.Ở nhiều quốc gia, bán dâm là hành vi vi phạm pháp luật.

  2. 警方严厉打击卖淫嫖娼活动。

    Jǐngfāng yánlì dǎjī màiyín piáochāng huódòng.Cảnh sát triệt phá nghiêm khắc các hoạt động mại dâm mua dâm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 卖淫嫖娼 màiyín piáochāngmại dâm và mua dâm
  • 强迫卖淫 qiǎngpò màiyínép buộc bán dâm
  • 从事卖淫 cóngshì màiyínhành nghề mại dâm
  • 打击卖淫 dǎjī màiyíntriệt phá tệ nạn mại dâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为获取金钱或财物而与他人进行性交易。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从事 + 卖淫活动

hành nghề mại dâm. VD: 她涉嫌从事卖淫活动。– Cô ta bị nghi ngờ hành nghề mại dâm.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

卖
淫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1