1Động từ
- phạm tội
- phạm pháp
Ví dụ
Rènhé wéifǎ fànzuì de xíngwéi dōu jiāng shòudào chéngfá.
Bất kỳ hành vi vi phạm pháp luật và phạm tội nào cũng sẽ bị trừng phạt.
Jǐngfāng zhèngzài diàochá zhè qǐ jīngjì fànzuì ànjiàn.
Cảnh sát đang điều tra vụ án phạm tội kinh tế này.
Tā yìshí chōngdòng fànle zuì, hòuhuǐ mò jí.
Anh ấy nhất thời bốc đồng mà phạm tội, hối hận không kịp.
Wúlùn shì shuí, chùfànle fǎlǜ jiù gòuchéngle fànzuì.
Bất kể là ai, hễ vi phạm pháp luật thì đều cấu thành hành vi phạm tội.
Rènhé rén chùfàn guójiā fǎlù dōu huì gòuchéng fànzuì.
Bất cứ ai vi phạm luật pháp quốc gia đều cấu thành tội phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做出危害社会、触犯刑律的行为。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
犯罪 + 行为 / 案件 / 记录
Có thể dùng như định ngữ bổ nghĩa cho danh từ liên quan đến pháp luật, tội trạng. VD: 犯罪嫌疑人 – Nghi phạm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “犯罪” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
