Chuyển đến nội dung
犯罪

fànzuì

Hán Việt: PHẠM TỘI

HSK7–9

1Động từ

  1. phạm tội
  2. phạm pháp

Ví dụ

  1. 任何违法犯罪的行为都将受到惩罚。

    Rènhé wéifǎ fànzuì de xíngwéi dōu jiāng shòudào chéngfá.

    Bất kỳ hành vi vi phạm pháp luật và phạm tội nào cũng sẽ bị trừng phạt.

  2. 警方正在调查这起经济犯罪案件。

    Jǐngfāng zhèngzài diàochá zhè qǐ jīngjì fànzuì ànjiàn.

    Cảnh sát đang điều tra vụ án phạm tội kinh tế này.

  3. 他一时冲动犯了罪,后悔莫及。

    Tā yìshí chōngdòng fànle zuì, hòuhuǐ mò jí.

    Anh ấy nhất thời bốc đồng mà phạm tội, hối hận không kịp.

  4. 无论是谁,触犯了法律就构成了犯罪。

    Wúlùn shì shuí, chùfànle fǎlǜ jiù gòuchéngle fànzuì.

    Bất kể là ai, hễ vi phạm pháp luật thì đều cấu thành hành vi phạm tội.

  5. 任何人触犯国家法律都会构成犯罪。

    Rènhé rén chùfàn guójiā fǎlù dōu huì gòuchéng fànzuì.

    Bất cứ ai vi phạm luật pháp quốc gia đều cấu thành tội phạm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 违法犯罪 wéifǎ fànzuìvi phạm pháp luật phạm tội
  • 犯罪分子 fànzuì fènzǐphần tử phạm tội / tội phạm
  • 犯罪现场 fànzuì xiànchǎnghiện trường phạm tội
  • 实施犯罪 shíshī fànzuìthực hiện hành vi phạm tội
  • 预防犯罪 yùfáng fànzuìphòng ngừa tội phạm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做出危害社会、触犯刑律的行为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

犯罪 + 行为 / 案件 / 记录

Có thể dùng như định ngữ bổ nghĩa cho danh từ liên quan đến pháp luật, tội trạng. VD: 犯罪嫌疑人 – Nghi phạm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

犯
罪

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “犯罪” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1