Chuyển đến nội dung
活动活動

huódòng

Hán Việt: HOẠT ĐỘNG

HSK4Lượng từ: 场、次、个

1Động từ

  1. cử động
  2. vận động

Ví dụ

  1. 久坐之后要起来活动活动。

    Jiǔ zuò zhīhòu yào qǐlai huódong huódong.

    Ngồi lâu rồi thì phải đứng dậy vận động một chút.

  2. 他活动了一下手腕。

    Tā huódòng le yíxià shǒuwàn.

    Anh ấy cử động cổ tay một chút.

  3. 生病卧床太久,手脚都不太灵便,需要慢慢活动。

    Shēngbìng wòchuáng tài jiǔ, shǒujiǎo dōu bú tài língbiàn, xūyào mànmàn huódòng.

    Nằm liệt giường quá lâu, chân tay không còn linh hoạt, cần phải từ từ vận động.

2Danh từ

  1. hoạt động

Ví dụ

  1. 学校组织了丰富多彩的课外活动。

    Xuéxiào zǔzhī le fēngfù duōcǎi de kèwài huódòng.

    Trường học đã tổ chức những hoạt động ngoại khóa phong phú đa dạng.

  2. 这次文化交流活动办得非常成功。

    Zhè cì wénhuà jiāoliú huódòng bàn de fēicháng chénggōng.

    Hoạt động giao lưu văn hóa lần này được tổ chức rất thành công.

  3. 周末你打算参加什么社交活动?

    Zhōumò nǐ dǎsuàn cānjiā shénme shèjiāo huódòng?

    Cuối tuần bạn dự định tham gia hoạt động xã hội nào?

  4. 学校组织了很多文化活动。

    Xuéxiào zǔzhī le hěn duō wénhuà huódòng.

    Trường học đã tổ chức rất nhiều hoạt động văn hóa.

  5. 周末学校有很多活动。

    Zhōumò xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.

    Cuối tuần trường có rất nhiều hoạt động.

3Tính từ

  1. lung lay
  2. lỏng lẻo

Ví dụ

  1. 这颗牙齿有点儿活动了。

    Zhè kē yáchǐ yǒudiǎnr huódong le.

    Chiếc răng này hơi lung lay rồi.

  2. 这根木桩活动了,得重新固定一下。

    Zhè gēn mùzhuāng huódòng le, děi chóngxīn gùdìng yíxià.

    Cọc gỗ này bị lỏng rồi, cần phải cố định lại.

  3. 门把手有点儿活动,快拿螺丝刀拧紧。

    Mén bǎshou yǒudiǎnr huódòng, kuài ná luósīdāo níng jǐn.

    Tay nắm cửa hơi lỏng, mau lấy tua vít siết chặt lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加活动 cānjiā huódòngtham gia hoạt động
  • 组织活动 zǔzhī huódòngtổ chức hoạt động
  • 活动身体 huódòng shēntǐvận động thân thể
  • 体育活动 tǐyù huódònghoạt động thể dục thể thao
  • 优惠活动 yōuhuì huódòngchương trình khuyến mãi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

肢体运动;为达到某种目的而进行的行动;动摇、不固定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

活动 + 一下 / 活动活动

Hình thức lặp lại động từ thể hiện vận động nhẹ nhàng thư giãn. VD: 起来活动一下吧。– Đứng dậy vận động một chút đi.

千万 + 别 / 不要 / 要……

Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).

现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.

明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

活
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “活动” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1