1Động từ
- cử động
- vận động
Ví dụ
Jiǔ zuò zhīhòu yào qǐlai huódong huódong.
Ngồi lâu rồi thì phải đứng dậy vận động một chút.
Tā huódòng le yíxià shǒuwàn.
Anh ấy cử động cổ tay một chút.
Shēngbìng wòchuáng tài jiǔ, shǒujiǎo dōu bú tài língbiàn, xūyào mànmàn huódòng.
Nằm liệt giường quá lâu, chân tay không còn linh hoạt, cần phải từ từ vận động.
2Danh từ
- hoạt động
Ví dụ
Xuéxiào zǔzhī le fēngfù duōcǎi de kèwài huódòng.
Trường học đã tổ chức những hoạt động ngoại khóa phong phú đa dạng.
Zhè cì wénhuà jiāoliú huódòng bàn de fēicháng chénggōng.
Hoạt động giao lưu văn hóa lần này được tổ chức rất thành công.
Zhōumò nǐ dǎsuàn cānjiā shénme shèjiāo huódòng?
Cuối tuần bạn dự định tham gia hoạt động xã hội nào?
Xuéxiào zǔzhī le hěn duō wénhuà huódòng.
Trường học đã tổ chức rất nhiều hoạt động văn hóa.
Zhōumò xuéxiào yǒu hěn duō huódòng.
Cuối tuần trường có rất nhiều hoạt động.
3Tính từ
- lung lay
- lỏng lẻo
Ví dụ
Zhè kē yáchǐ yǒudiǎnr huódong le.
Chiếc răng này hơi lung lay rồi.
Zhè gēn mùzhuāng huódòng le, děi chóngxīn gùdìng yíxià.
Cọc gỗ này bị lỏng rồi, cần phải cố định lại.
Mén bǎshou yǒudiǎnr huódòng, kuài ná luósīdāo níng jǐn.
Tay nắm cửa hơi lỏng, mau lấy tua vít siết chặt lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肢体运动;为达到某种目的而进行的行动;动摇、不固定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
活动 + 一下 / 活动活动
Hình thức lặp lại động từ thể hiện vận động nhẹ nhàng thư giãn. VD: 起来活动一下吧。– Đứng dậy vận động một chút đi.
千万 + 别 / 不要 / 要……
Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).
现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.
明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “活动” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
