Shuǐshǒumen guòqù chángcháng yīkào Nánshízìzuò lái biànbié fāngxiàng.Các thủy thủ trước đây thường dựa vào chòm sao Nam Thập Tự để xác định phương hướng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
观察南十字座guānchá Nánshízìzuòquan sát chòm sao Nam Thập Tự
南十字座的星星Nánshízìzuò de xīngxingcác ngôi sao của chòm Nam Thập Tự
寻找南十字座xúnzhǎo Nánshízìzuòtìm kiếm chòm sao Nam Thập Tự
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
现代88星座中最小的一个星座,位于南天,形状像十字架。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠/通过 + 南十字座 + 辨别方向
Nhờ chòm sao Nam Thập Tự để nhận biết phương hướng. VD: 人们在南半球靠南十字座辨别方向。– Người ta ở Nam bán cầu dựa vào chòm sao Nam Thập Tự để xác định phương hướng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
南
十
字
座
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.