Chuyển đến nội dung
即日

jírì

Hán Việt: TỨC NHẬT

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. ngày hôm nay
  2. ngay trong ngày

Ví dụ

  1. 本通知自即日起生效。

    Běn tōngzhī zì jírì qǐ shēngxiào.Thông báo này có hiệu lực kể từ ngày hôm nay.

  2. 报名工作从即日开始,截止到月底。

    Bàomíng gōngzuò cóng jírì kāishǐ, jiézhǐ dào yuèdǐ.Việc đăng ký bắt đầu từ hôm nay, kết thúc vào cuối tháng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 自即日起 zì jírì qǐkể từ ngày hôm nay
  • 即日生效 jírì shēngxiàocó hiệu lực ngay trong ngày
  • 即日启程 jírì qǐchénglên đường ngay trong ngày
  • 即日起至 jírì qǐ zhìkể từ hôm nay đến...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

当天;就在这一天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

自/从 + 即日 + 起/开始

Cách diễn đạt trang trọng trong văn bản thông báo hoặc hành chính để chỉ mốc thời gian bắt đầu từ hôm nay. VD: 自即日起执行。– Thi hành kể từ ngày hôm nay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

即
日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1