Chuyển đến nội dung
当天當天

dāngtiān · dàngtiān

Hán Việt: ĐƯƠNG THIÊN

Danh từ

HSK5

dāngtiān ĐƯƠNG THIÊN

1Danh từ

  1. ngay hôm đó, ngay trong ngày

Ví dụ

  1. 他遭遇车祸的当天就住进了医院接受急救。

    Tā zāoyù chēhuò de dāngtiān jiù zhùjìn le yīyuàn jiēshòu jíjiù.Ngay trong ngày gặp tai nạn xe, anh ấy đã vào viện để cấp cứu.

  2. 我今天寄出的快递,当天就能送到。

    Wǒ jīntiān jìchū de kuàidì, dāngtiān jiù néng sòngdào.Chuyển phát nhanh tôi gửi hôm nay, ngay trong ngày là có thể giao tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当天往返 dāngtiān wǎngfǎnđi về trong ngày
  • 当天完成 dāngtiān wánchénghoàn thành ngay trong ngày
  • 当天下午 dāngtiān xiàwǔchiều hôm đó
  • 出发当天 chūfā dāngtiānngay ngày xuất phát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指事情发生的那一天;同一天。

Ghi chú: Từ này trong 《现代汉语词典》 ghi nhận âm đọc chuẩn khi chỉ thời gian là 'dàngtiān', song trong giao tiếp thực tế và nhiều tài liệu giảng dạy cũng rất phổ biến đọc là 'dāngtiān'.

dàngtiān ĐƯƠNG THIÊN

2Danh từ

  1. ngay ngày hôm đó
  2. hôm ấy
  3. trong ngày
  4. ngay hôm đó, ngay trong ngày

Ví dụ

  1. 这趟火车当天就能到达北京。

    Zhè tàng huǒchē dàngtiān jiù néng dàodá Běijīng.Chuyến tàu này có thể đến Bắc Kinh ngay trong ngày.

  2. 所有报名的材料必须在当天提交。

    Suǒyǒu bàomíng de cáiliào bìxū zài dàngtiān tíjiāo.Tất cả giấy tờ đăng ký phải nộp ngay trong ngày hôm đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当天来回 dàngtiān láihuíđi về trong ngày
  • 当天发货 dàngtiān fāhuògiao hàng ngay trong ngày
  • 当天下午 dàngtiān xiàwǔchiều hôm đó
  • 当天晚上 dàngtiān wǎnshangtối hôm đó
  • 当天生效 dàngtiān shēngxiàocó hiệu lực ngay trong ngày
  • 当天完成 dàngtiān wánchénghoàn thành ngay trong ngày
  • 比赛当天 bǐsài dàngtiānngay hôm thi đấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指事情发生的该日、同日。

Ghi chú: Lưu ý phát âm thanh 4 (dàngtiān) khi mang nghĩa 'ngay trong ngày / ngày hôm đó'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当天 + 就 / 便 + động từ

Biểu thị sự việc diễn ra hoặc hoàn tất ngay trong ngày hôm đó. VD: 这封信当天就能收到。– Bức thư này nhận được ngay trong ngày.

当天 + động từ

chỉ hành động hoàn thành hoặc diễn ra trong chính ngày hôm ấy

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
天

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1