Chuyển đến nội dung
当日當日

dāngrì

Hán Việt: ĐƯƠNG NHẬT

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. ngày hôm đó
  2. trong ngày

Ví dụ

  1. 当日的门票已经售罄。

    Dāngrì de ménpiào yǐjīng shòuqìng.Vé vào cửa của ngày hôm đó đã bán hết.

  2. 这张车票只限当日有效,过期作废。

    Zhè zhāng chēpiào zhǐ xiàn dāngrì yǒuxiào, guòqī zuòfèi.Vé xe này chỉ có giá trị trong ngày, quá hạn sẽ không còn hiệu lực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当日有效 dāngrì yǒuxiàocó giá trị trong ngày
  • 当日送达 dāngrì sòngdágiao ngay trong ngày
  • 当日往返 dāngrì wǎngfǎnđi về trong ngày
  • 当日营业额 dāngrì yíngyè'édoanh thu trong ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

就在那一天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当日 + động từ / 当日 + 的 + danh từ

Dùng làm trạng ngữ chỉ thời gian hoặc định ngữ hạn chế thời gian xảy ra sự việc ngay trong ngày đó. VD: 当日发货 – Giao hàng ngay trong ngày.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
日

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1