1Danh từ
- chặng đường
- quá trình
- hành trình
Ví dụ
Huígù guójiā zǒuguò de guānghuī lìchéng.
Nhìn lại chặng đường vẻ vang mà đất nước đã đi qua.
Zhè bù zìzhuàn jìlù le tā jiānnán qūzhé de rénshēng lìchéng.
Cuốn tự truyện này ghi lại hành trình cuộc đời đầy gian nan khúc khuỷu của ông.
Gǎigé kāifàng zǒuguò le bù píngfán de fāzhǎn lìchéng.
Công cuộc cải cách mở cửa đã trải qua một chặng đường phát triển không hề bình thường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
经历的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走过……的历程
Trải qua/đi qua chặng đường... VD: 公司走过了三十年的创业历程。– Công ty đã trải qua chặng đường 30 năm khởi nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
