Chuyển đến nội dung
厚颜无耻厚顏無恥

hòuyánwúchǐ

Hán Việt: HẬU NHAN VÔ SỈ

Thành ngữ

HSK6

1Thành ngữ

  1. mặt dày vô sỉ
  2. trơ trẽn không biết xấu hổ

Ví dụ

  1. 他做了这种坏事还不知悔改,真是厚颜无耻。

    Tā zuò le zhè zhǒng huàishì hái bùzhī huǐgǎi, zhēnshì hòuyánwúchǐ.Anh ta làm chuyện xấu xa như vậy mà vẫn không biết hối cải, thật là mặt dày vô sỉ.

  2. 大家都很讨厌那个厚颜无耻的家伙。

    Dàjiā dōu hěn tǎoyàn nà ge hòuyánwúchǐ de jiāhuo.Mọi người đều rất ghét cái gã mặt dày trơ trẽn đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 厚颜无耻之徒 hòuyánwúchǐ zhī túkẻ mặt dày vô sỉ
  • 极为厚颜无耻 jíwéi hòuyánwúchǐvô cùng trơ trẽn
  • 厚颜无耻的嘴脸 hòuyánwúchǐ de zuǐliǎnbộ mặt dày trơ trẽn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指不知羞耻,脸皮极厚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

厚颜无耻 + 地 + 动词

Trơ trẽn/mặt dày làm gì. VD: 他竟然厚颜无耻地说谎。– Anh ta thế mà lại trơ trẽn nói dối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

厚
颜
无
耻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1