Chuyển đến nội dung
及时及時

jíshí

Hán Việt: CẬP THỜI

Tính từ

HSK4

1Tính từ

  1. kịp thời
  2. đúng lúc
  3. ngay lập tức

Ví dụ

  1. 这场雨下得真及时。

    Zhè cháng yǔ xià de zhēn jíshí.Cơn mưa này rơi thật đúng lúc.

  2. 发现错误要及时改正。

    Fāxiàn cuòwù yào jíshí gǎizhèng.Phát hiện lỗi sai thì phải sửa ngay lập tức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 及时雨 jíshíyǔcơn mưa đúng lúc, sự cứu trợ kịp thời
  • 及时处理 jíshí chǔlǐxử lý kịp thời
  • 及时通知 jíshí tōngzhīthông báo kịp thời
  • 得到及时救治 dédào jíshí jiùzhìđược cứu chữa kịp thời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

正赶上时候,适合需要;立刻、马上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

及时 + động từ

Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra ngay lập tức, đúng lúc cần thiết. VD: 遇到问题要及时沟通。(Gặp vấn đề cần phải trao đổi kịp thời.)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

及
时

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1