1Danh từ
- máy bay hai tầng cánh
Ví dụ
Zǎoqī fāmíng de dàduōshù shì shuāngyìfēijī.
Hầu hết những chiếc máy bay được phát minh thời kỳ đầu là máy bay hai tầng cánh.
Bówùguǎn lǐ chénliè zhe yí jià dì-yī cì shìjiè dàzhàn shíqī de shuāngyìfēijī.
Trong bảo tàng trưng bày một chiếc máy bay hai tầng cánh thời Thế chiến I.
Shuāngyìfēijī fēixíng sùdù jiào màn, dàn dīsù xìngnéng jiào hǎo.
Máy bay hai tầng cánh có tốc độ bay tương đối chậm, nhưng tính năng bay ở tốc độ thấp khá tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
上下并列配置有两副机翼的飞机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一架 + 双翼飞机
sử dụng lượng từ 架 (jià) cho máy bay hai tầng cánh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
