Chuyển đến nội dung
发扬光大發揚光大

fāyáng-guāngdà

Hán Việt: PHÁT DƯƠNG QUANG ĐẠI

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. phát huy rực rỡ
  2. làm cho ngày càng phát triển tốt đẹp hơn

Ví dụ

  1. 我们要把优秀传统文化继承好并不断发扬光大。

    Wǒmen yào bǎ yōuxiù chuántǒng wénhuà jìchéng hǎo bìng bùduàn fāyáng-guāngdà.

    Chúng ta phải kế thừa tốt và không ngừng phát huy rực rỡ văn hóa truyền thống ưu tú.

  2. 老一辈的革命精神需要我们代代发扬光大。

    Lǎoyībèi de gémìng jīngshén xūyào wǒmen dàidài fāyáng-guāngdà.

    Tinh thần cách mạng của thế hệ đi trước cần được chúng ta phát huy rực rỡ qua từng thế hệ.

  3. 学校的优良校风应该进一步发扬光大。

    Xuéxiào de yōuliáng xiàofēng yīnggāi jìnyíbù fāyáng-guāngdà.

    Truyền thống tốt đẹp của nhà trường cần được phát huy rực rỡ hơn nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发扬光大优良传统 fāyáng-guāngdà yōuliáng chuántǒngphát huy truyền thống tốt đẹp
  • 进一步发扬光大 jìnyíbù fāyáng-guāngdàphát huy rực rỡ hơn nữa
  • 不断发扬光大 bùduàn fāyáng-guāngdàkhông ngừng phát huy làm rạng rỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使好的作风、传统等得到发展和提高。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……发扬光大

Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt làm cho tinh thần, truyền thống tốt đẹp phát triển mạnh mẽ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
扬
光
大

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1