1Thành ngữ
- phát huy rực rỡ
- làm cho ngày càng phát triển tốt đẹp hơn
Ví dụ
Wǒmen yào bǎ yōuxiù chuántǒng wénhuà jìchéng hǎo bìng bùduàn fāyáng-guāngdà.
Chúng ta phải kế thừa tốt và không ngừng phát huy rực rỡ văn hóa truyền thống ưu tú.
Lǎoyībèi de gémìng jīngshén xūyào wǒmen dàidài fāyáng-guāngdà.
Tinh thần cách mạng của thế hệ đi trước cần được chúng ta phát huy rực rỡ qua từng thế hệ.
Xuéxiào de yōuliáng xiàofēng yīnggāi jìnyíbù fāyáng-guāngdà.
Truyền thống tốt đẹp của nhà trường cần được phát huy rực rỡ hơn nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使好的作风、传统等得到发展和提高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……发扬光大
Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt làm cho tinh thần, truyền thống tốt đẹp phát triển mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
