Chuyển đến nội dung
发牌發牌

fāpái

Hán Việt: PHÁT BÀI

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. chia bài
  2. phát bài

Ví dụ

  1. 请大家坐好,荷官准备发牌了。

    Qǐng dàjiā zuò hǎo, héguān zhǔnbèi fāpái le.Mọi người hãy ngồi ngay ngắn, người chia bài chuẩn bị chia rồi.

  2. 这局轮到你发牌了。

    Zhè jú lúndào nǐ fāpái le.Ván này đến lượt bạn chia bài rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 轮流发牌 lúnliú fāpáiluân phiên chia bài
  • 荷官发牌 héguān fāpáingười chia bài phát bài
  • 开始发牌 kāishǐ fāpáibắt đầu chia bài
  • 发牌器 fāpáiqìmáy chia bài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

玩扑克牌等游戏时把牌分发给参加者。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

轮到 + Ai + 发牌

đến lượt ai chia bài. VD: 接下来轮到他发牌了。 – Tiếp theo đến lượt anh ấy chia bài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
牌

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1