Chuyển đến nội dung
发送發送

fāsòng

Hán Việt: PHÁT TỐNG

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. gửi
  2. phát (tin nhắn, thư điện tử, bưu kiện)

Ví dụ

  1. 短信已经发送成功了。

    Duǎnxìn yǐjīng fāsòng chénggōng le.Tin nhắn đã được gửi thành công rồi.

  2. 文件我已经通过微信发送给你了。

    Wénjiàn wǒ yǐjīng tōngguò Wēixìn fāsòng gěi nǐ le.Tôi đã gửi tài liệu cho bạn qua WeChat rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发送短信 fāsòng duǎnxìngửi tin nhắn
  • 发送邮件 fāsòng yóujiàngửi email
  • 发送成功 fāsòng chénggōnggửi thành công
  • 点击发送 diǎnjī fāsòngnhấp nút gửi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把信件、信息、包裹等送出或发出。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发送 + đối tượng + 给 + người nhận

Gửi tin nhắn/tài liệu cho ai. VD: 我会把地址发送给你。 (Tôi sẽ gửi địa chỉ cho bạn.)

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
送

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1