Chuyển đến nội dung
用来用來

yònglái

Hán Việt: DỤNG LAI

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. dùng để
  2. dùng làm

Ví dụ

  1. 这支笔是用来写毛笔字的。

    Zhè zhī bǐ shì yònglái xiě máobǐzì de.Cây bút này dùng để viết thư pháp.

  2. 字典是用来查生词的。

    Zìdiǎn shì yònglái chá shēngcí de.Từ điển dùng để tra từ mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 用来做 yònglái zuòdùng để làm
  • 用来表示 yònglái biǎoshìdùng để biểu thị
  • 用来解决 yònglái jiějuédùng để giải quyết
  • 常用来 cháng yòngláithường dùng để
  • 主要用来 zhǔyào yòngláichủ yếu dùng để

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示用某种东西或方法做某事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 是用来 + Động từ + (B) + 的

A được dùng để làm việc gì (chỉ công dụng, mục đích của đồ vật/phương tiện). VD: 筷子是用来吃饭的。– Đũa dùng để ăn cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

用
来

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1