1Danh từ
- hôi miệng
- chứng hôi miệng
Ví dụ
Xiāohuà bùliáng chángcháng huì yǐnqǐ kǒuchòu.
Tiêu hóa kém thường dẫn đến hôi miệng.
Duō hē shuǐ hé bǎochí kǒuqiāng wèishēng yǒu zhù yú xiāochú kǒuchòu.
Uống nhiều nước và giữ vệ sinh răng miệng giúp loại bỏ chứng hôi miệng.
Tā yīnwèi yǒu yánzhòng de kǒuchòu ér gǎndào hěn zìbēi.
Anh ấy cảm thấy rất tự ti vì bị hôi miệng nặng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
口腔中散发出的难闻气味。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有 + 口臭 / 引起 + 口臭
Biểu thị mắc chứng hôi miệng hoặc nguyên nhân gây ra hôi miệng. VD: 抽烟容易引起口臭。– Hút thuốc dễ gây hôi miệng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
