Chuyển đến nội dung
古今中外

gǔjīn-zhōngwài

Hán Việt: CỔ KIM TRUNG NGOẠI

Thành ngữ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. xưa và nay, trong và ngoài nước
  2. từ cổ chí kim khắp bốn phương

Ví dụ

  1. 古今中外,有许多伟大的科学家为人类做出了贡献。

    Gǔjīn-zhōngwài, yǒu xǔduō wěidà de kēxuéjiā wèi rénlèi zuòchū le gòngxiàn.Xưa nay trong ngoài nước, có rất nhiều nhà khoa học vĩ đại đã cống hiến cho nhân loại.

  2. 这种美德在古今中外都被人们所称颂。

    Zhè zhǒng měidé zài gǔjīn-zhōngwài dōu bèi rénmen suǒ chēngsòng.Đức tính này từ cổ chí kim khắp bốn phương đều được mọi người ca ngợi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 古今中外名人 gǔjīn-zhōngwài míngréndanh nhân xưa nay trong ngoài nước
  • 纵观古今中外 zòngguān gǔjīn-zhōngwàinhìn bao quát kim cổ đông tây
  • 融汇古今中外 rónghuì gǔjīn-zhōngwàihòa trộn xưa và nay, trong và ngoài nước
  • 放眼古今中外 fàngyǎn gǔjīn-zhōngwàiphóng tầm mắt khắp kim cổ đông tây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

从古代到现在,从中国到外国;指所有时代和地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 古今中外

làm trạng ngữ thời gian – không gian, chỉ bối cảnh rộng khắp từ xưa tới nay ở mọi quốc gia. VD: 在古今中外的历史上 – trong lịch sử xưa nay ở khắp mọi nơi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

古
今
中
外

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1