1Thành ngữ
- xưa và nay, trong và ngoài nước
- từ cổ chí kim khắp bốn phương
Ví dụ
Gǔjīn-zhōngwài, yǒu xǔduō wěidà de kēxuéjiā wèi rénlèi zuòchū le gòngxiàn.Xưa nay trong ngoài nước, có rất nhiều nhà khoa học vĩ đại đã cống hiến cho nhân loại.
Zhè zhǒng měidé zài gǔjīn-zhōngwài dōu bèi rénmen suǒ chēngsòng.Đức tính này từ cổ chí kim khắp bốn phương đều được mọi người ca ngợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
从古代到现在,从中国到外国;指所有时代和地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 古今中外
làm trạng ngữ thời gian – không gian, chỉ bối cảnh rộng khắp từ xưa tới nay ở mọi quốc gia. VD: 在古今中外的历史上 – trong lịch sử xưa nay ở khắp mọi nơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
