Chuyển đến nội dung
可见可見

kějiàn

Hán Việt: KHẢ KIẾN

HSK5

1Liên từ

  1. có thể thấy
  2. đủ thấy
  3. cho thấy
  4. có thể thấy, xem đó thì thấy
  5. qua đó có thể thấy, xem ra

Ví dụ

  1. 他进步很快,可见下了不少功夫。

    Tā jìnbù hěn kuài, kějiàn xià le bù shǎo gōngfu.

    Anh ấy tiến bộ rất nhanh, có thể thấy đã bỏ ra không ít công sức.

  2. 街上到处都挂着红灯笼,可见春节快到了。

    Jiē shang dàochù dōu guà zhe hóng dēnglong, kějiàn Chūnjié kuài dào le.

    Trên đường phố đâu đâu cũng treo đèn lồng đỏ, đủ thấy Tết sắp đến rồi.

  3. 他脸色很差,可见昨晚没睡好。

    Tā liǎnsè hěn chà, kějiàn zuówǎn méi shuì hǎo.

    Sắc mặt anh ấy rất tệ, có thể thấy tối qua ngủ không ngon.

  4. 他接连三天彻夜加班,可见这项任务有多么紧迫。

    Tā jiēlián sān tiān chèyè jiābān, kějiàn zhè xiàng rènwù yǒu duōme jǐnpò.

    Anh ấy tăng ca thâu đêm suốt ba ngày liền, đủ thấy nhiệm vụ này gấp rút đến mức nào.

  5. 他连续几天都在加班整理材料,可见这个项目非常紧迫。

    Tā liánxù jǐ tiān dōu zài jiābān zhěnglǐ cáiliào, kějiàn zhè gè xiàngmù fēicháng jǐnpò.

    Anh ấy tăng ca chuẩn bị tài liệu mấy ngày liền, xem ra dự án này đang rất gấp rút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 由此可见 yóu cǐ kějiàntừ đây có thể thấy
  • 显而易见 xiǎn ér yì jiànrõ ràng dễ thấy
  • 清晰可见 qīngxī kějiànnhìn thấy rõ ràng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

可以由此推知;可以看出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Mệnh đề 1,可见 + Mệnh đề 2

nối hai phân câu, phân câu sau dùng '可见' để đưa ra suy luận hoặc kết luận từ sự thực ở phân câu trước. VD: 他这么累,可见工作压力很大。– Anh ấy mệt mỏi thế này, đủ thấy áp lực công việc rất lớn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “可见” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1