1Liên từ
- có thể thấy
- đủ thấy
- cho thấy
- có thể thấy, xem đó thì thấy
- qua đó có thể thấy, xem ra
Ví dụ
Tā jìnbù hěn kuài, kějiàn xià le bù shǎo gōngfu.
Anh ấy tiến bộ rất nhanh, có thể thấy đã bỏ ra không ít công sức.
Jiē shang dàochù dōu guà zhe hóng dēnglong, kějiàn Chūnjié kuài dào le.
Trên đường phố đâu đâu cũng treo đèn lồng đỏ, đủ thấy Tết sắp đến rồi.
Tā liǎnsè hěn chà, kějiàn zuówǎn méi shuì hǎo.
Sắc mặt anh ấy rất tệ, có thể thấy tối qua ngủ không ngon.
Tā jiēlián sān tiān chèyè jiābān, kějiàn zhè xiàng rènwù yǒu duōme jǐnpò.
Anh ấy tăng ca thâu đêm suốt ba ngày liền, đủ thấy nhiệm vụ này gấp rút đến mức nào.
Tā liánxù jǐ tiān dōu zài jiābān zhěnglǐ cáiliào, kějiàn zhè gè xiàngmù fēicháng jǐnpò.
Anh ấy tăng ca chuẩn bị tài liệu mấy ngày liền, xem ra dự án này đang rất gấp rút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
可以由此推知;可以看出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Mệnh đề 1,可见 + Mệnh đề 2
nối hai phân câu, phân câu sau dùng '可见' để đưa ra suy luận hoặc kết luận từ sự thực ở phân câu trước. VD: 他这么累,可见工作压力很大。– Anh ấy mệt mỏi thế này, đủ thấy áp lực công việc rất lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “可见” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
