1Động từ
- ghen tuông, ghen
- ghen, ghen tuông
Ví dụ
Kàndào nányǒu hé bié de nǚshēng liáotiān, tā xīnlǐ nánmiǎn yǒuxiē chīcù.Nhìn thấy bạn trai nói chuyện với cô gái khác, cô ấy khó tránh khỏi có chút ghen tuông.
Kàndào tā hé bié de nánshēng liáo de nàme kāixīn, tā xīnlǐ rěnbuzhù chīcù le.Thấy cô ấy trò chuyện vui vẻ với bạn nam khác, trong lòng anh ấy không kìm được mà ghen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻产生嫉妒情绪(多用于男女恋爱关系)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吃 + ai đó + 的醋
kết cấu ly hợp biểu thị việc ghen vì ai đó hoặc ghen với ai đó. VD: 你是不是在吃我的醋?– Có phải anh đang ghen với em không?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
