Chuyển đến nội dung
嫉妒

jídù

Hán Việt: TẬT ĐỐ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. ghen tị
  2. đố kỵ

Ví dụ

  1. 他从来不嫉妒别人的成就。

    Tā cónglái bù jídù biérén de chéngjiù.Anh ấy chưa bao giờ ghen tị với thành tựu của người khác.

  2. 看到同事升职,他心里充满了嫉妒。

    Kàndào tóngshì shēngzhí, tā xīnlǐ chōngmǎn le jídù.Nhìn thấy đồng nghiệp thăng chức, trong lòng anh ta tràn ngập sự ghen tị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心生嫉妒 xīn shēng jídùnảy sinh lòng đố kỵ
  • 嫉妒别人 jídù biérénghen tị với người khác
  • 嫉妒心 jídùxīnlòng ghen tị
  • 出于嫉妒 chūyú jídùxuất phát từ lòng đố kỵ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因别人比自己好而心怀怨恨。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

嫉妒 + 人/成就/才能

Ghen ghét, đố kỵ ai đó hoặc thành tích của ai đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

嫉
妒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1