1Danh từ
- cao su tổng hợp
Ví dụ
Xiàndài qìchē lúntāi dàduō shǐyòng héchéngxiàngjiāo zhìzào.Lốp ô tô hiện đại đa phần dùng cao su tổng hợp để sản xuất.
Yǔ tiānrán xiàngjiāo xiāngbǐ, héchéngxiàngjiāo jùyǒu gèng hǎo de nàirèxìng.So với cao su tự nhiên, cao su tổng hợp có khả năng chịu nhiệt tốt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由人工合成的高弹性高分子化合物,性能类似或优于天然橡胶。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 合成橡胶 + 制造/制成
dùng cao su tổng hợp để chế tạo ra sản phẩm. VD: 用合成橡胶制成鞋底。– Dùng cao su tổng hợp để làm đế giày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
