Chuyển đến nội dung
同业公会同業公會

tóngyègōnghuì

Hán Việt: ĐỒNG NGHIỆP CÔNG HỘI

Lượng từ: 个、家

1Danh từ

  1. hiệp hội ngành nghề
  2. hội các nhà cùng ngành
  3. nghiệp đoàn

Ví dụ

  1. 各大银行联合成立了银行同业公会。

    Gè dà yínháng liánhé chénglì le yínháng tóngyègōnghuì.

    Các ngân hàng lớn đã liên kết thành lập hiệp hội ngân hàng thương mại.

  2. 同业公会有助于防止行业内的恶性竞争。

    Tóngyègōnghuì yǒuzhùyú fángzhǐ hángyè nèi de èxìng jìngzhēng.

    Hiệp hội ngành nghề giúp ngăn chặn sự cạnh tranh thiếu lành mạnh trong ngành.

  3. 我们企业刚刚获准加入本市同业公会。

    Wǒmen qǐyè gānggāng huòzhǔn jiārù běn shì tóngyègōnghuì.

    Doanh nghiệp của chúng tôi vừa được chấp thuận gia nhập hiệp hội ngành nghề của thành phố.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加入同业公会 jiārù tóngyègōnghuìgia nhập hiệp hội ngành nghề
  • 银行同业公会 yínháng tóngyègōnghuìhiệp hội ngân hàng
  • 同业公会章程 tóngyègōnghuì zhāngchéngđiều lệ hiệp hội ngành nghề
  • 同业公会会员 tóngyègōnghuì huìyuánhội viên hiệp hội ngành nghề

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

同一行业里的企业或从业者为了维护共同利益而建立的民间组织。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加入/退出 + 同业公会

dùng để nói về việc tham gia hoặc rời khỏi một tổ chức nghề nghiệp. VD: 他申请加入同业公会。– Anh ấy nộp đơn xin gia nhập hiệp hội ngành nghề.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
业
公
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1