1Danh từ
- hiệp hội ngành nghề
- hội các nhà cùng ngành
- nghiệp đoàn
Ví dụ
Gè dà yínháng liánhé chénglì le yínháng tóngyègōnghuì.
Các ngân hàng lớn đã liên kết thành lập hiệp hội ngân hàng thương mại.
Tóngyègōnghuì yǒuzhùyú fángzhǐ hángyè nèi de èxìng jìngzhēng.
Hiệp hội ngành nghề giúp ngăn chặn sự cạnh tranh thiếu lành mạnh trong ngành.
Wǒmen qǐyè gānggāng huòzhǔn jiārù běn shì tóngyègōnghuì.
Doanh nghiệp của chúng tôi vừa được chấp thuận gia nhập hiệp hội ngành nghề của thành phố.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同一行业里的企业或从业者为了维护共同利益而建立的民间组织。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加入/退出 + 同业公会
dùng để nói về việc tham gia hoặc rời khỏi một tổ chức nghề nghiệp. VD: 他申请加入同业公会。– Anh ấy nộp đơn xin gia nhập hiệp hội ngành nghề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
