1Thành ngữ
- ăn thịt đồng loại
- tàn sát lẫn nhau (nội bộ)
Ví dụ
Mǒuxīe zhīzhū zài zīyuán kuìfá shí huì chūxiàn tónglèi xiāngshí de xiànxiàng.
Một số loài nhện khi thiếu hụt tài nguyên sẽ xuất hiện hiện tượng ăn thịt đồng loại.
Èliè de èxìng jìngzhēng dǎozhì le hángyè nèi de tónglèi xiāngshí.
Cạnh tranh tiêu cực khốc liệt dẫn đến sự tàn sát lẫn nhau trong nội bộ ngành.
Zhè zhǒng cánkù de tónglèi xiāngshí xíngwéi zài zìránjiè bìng bù hǎnjiàn.
Hành vi ăn thịt đồng loại tàn khốc này không hề hiếm gặp trong tự nhiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同一种类的生物相互捕食,比喻内部自相残杀。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
同类相食 + 现象/行为
Được dùng làm định ngữ miêu tả hiện tượng hoặc hành vi cá thể cùng loài sát hại ăn thịt lẫn nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
