1Thành ngữ
- cùng hội cùng thuyền
- đồng lòng vượt qua khó khăn hoạn nạn
Ví dụ
Miànduì zìrán zāihài, quánguó rénmín tóngzhōu gòngjì.
Đối mặt với thiên tai, nhân dân cả nước cùng chung lưng đấu cật.
Zài jīngjì wēijī miànqián, qǐyè hé yuángōng xūyào tóngzhōu-gòngjì.
Trước khủng hoảng kinh tế, doanh nghiệp và nhân viên cần phải cùng hội cùng thuyền.
Zhǐyào wǒmen tóngzhōu-gòngjì, jiù méiyǒu kèfú bù liǎo de nánguān.
Chỉ cần chúng ta đồng lòng sát cánh, sẽ không có ải khó nào là không vượt qua được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻在困难的境地中互相关心,团结一致,共同克服困难。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 同舟共济 + (共渡难关)
Thường làm vị ngữ trong câu biểu thị sự đoàn kết, đồng tâm hiệp lực trong gian khó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
