1Danh từ
- thuyền
- xuồng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
船。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 + 舟 + 宾语
Thường dùng trong các thành ngữ hoặc ngữ cảnh trang trọng mang nghĩa đi thuyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “舟” 5
- 方舟fāngzhōu PHƯƠNG CHUcon thuyền lớn; thuyền cứu thế; con thuyền Noah
- 独木舟dúmùzhōu ĐỘC MỘC CHUthuyền độc mộcHSK5
- 刻舟求剑kèzhōu-qiújiàn KHẮC CHU CẦU KIẾMkhắc thuyền tìm kiếm; cứng nhắc máy móc; không biết tùy cơ ứng biếnHSK7–9
- 同舟共济tóngzhōu-gòngjì ĐỒNG CHU CỘNG TẾcùng hội cùng thuyền; đồng lòng vượt qua khó khăn hoạn nạnHSK7–9
- 破釜沉舟pòfǔchénzhōu PHÁ PHỦ TRẦM CHUđập nồi dìm thuyền; quyết một trận sống mái; quyết tâm chiến đấu đến cùng không lùi bước
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
