1Thành ngữ
- danh xứng với thực
- đúng như danh nghĩa
Ví dụ
Tā shì yí wèi míngfùqíshí de xuézhě.
Ông ấy là một học giả danh xứng với thực.
Zhè zuò chéngshì sìjì rú chūn, shì míngfùqíshí de chūnchéng.
Thành phố này bốn mùa như xuân, đúng là 'thành phố mùa xuân' danh bất hư truyền.
Tā píngjiè gāochāo de qiújì zhèngmíng le zìjǐ shì gè míngfùqíshí de guànjūn.
Nhờ kỹ thuật bóng vượt trội, anh ấy đã chứng minh mình là một nhà vô địch đích thực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
名称或名声与实际相符合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
名副其实 + 的 + danh từ
Được dùng làm định ngữ để nhấn mạnh một người hoặc sự vật hoàn toàn xứng đáng với danh xưng hay tiếng tăm đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
