1Danh từ
- chính thể quân chủ
Ví dụ
Fǎguó dàgémìng zuìzhōng tuīfān le jūnzhǔzhèngtǐ.
Cách mạng Pháp rốt cuộc đã lật đổ chính thể quân chủ.
Jūnzhǔzhèngtǐ tōngcháng fēnwéi zhuānzhì hé lìxiàn liǎng zhǒng xíngshì.
Chính thể quân chủ thường chia làm hai hình thức: chuyên chế và lập hiến.
Mǒuxiē xuézhě shēnrù yánjiū le gǔdài jūnzhǔzhèngtǐ de xīngshuāi.
Một số học giả đã nghiên cứu sâu về sự hưng suy của chính thể quân chủ cổ đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家最高权力掌握在君主一人的统治形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
推翻 / 废除 + 君主政体
Bãi bỏ hoặc lật đổ thể chế quân chủ. VD: 人民起义推翻了君主政体。– Cuộc khởi nghĩa của nhân dân đã lật đổ chính thể quân chủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
