Chuyển đến nội dung
君主政体君主政體

jūnzhǔzhèngtǐ

Hán Việt: QUÂN CHỦ CHÍNH THỂ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chính thể quân chủ

Ví dụ

  1. 法国大革命最终推翻了君主政体。

    Fǎguó dàgémìng zuìzhōng tuīfān le jūnzhǔzhèngtǐ.

    Cách mạng Pháp rốt cuộc đã lật đổ chính thể quân chủ.

  2. 君主政体通常分为专制和立宪两种形式。

    Jūnzhǔzhèngtǐ tōngcháng fēnwéi zhuānzhì hé lìxiàn liǎng zhǒng xíngshì.

    Chính thể quân chủ thường chia làm hai hình thức: chuyên chế và lập hiến.

  3. 某些学者深入研究了古代君主政体的兴衰。

    Mǒuxiē xuézhě shēnrù yánjiū le gǔdài jūnzhǔzhèngtǐ de xīngshuāi.

    Một số học giả đã nghiên cứu sâu về sự hưng suy của chính thể quân chủ cổ đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 推翻君主政体 tuīfān jūnzhǔzhèngtǐlật đổ chính thể quân chủ
  • 维护君主政体 wéihù jūnzhǔzhèngtǐbảo vệ chính thể quân chủ
  • 专制君主政体 zhuānzhì jūnzhǔzhèngtǐchính thể quân chủ chuyên chế
  • 确立君主政体 quèlì jūnzhǔzhèngtǐxác lập chính thể quân chủ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

国家最高权力掌握在君主一人的统治形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

推翻 / 废除 + 君主政体

Bãi bỏ hoặc lật đổ thể chế quân chủ. VD: 人民起义推翻了君主政体。– Cuộc khởi nghĩa của nhân dân đã lật đổ chính thể quân chủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

君
主
政
体

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1