1Danh từ
- chứng khó nuốt
- tình trạng nuốt khó
Ví dụ
Huànzhě yóuyú zhòngfēng dǎozhìle yánzhòng de tūnyàn kùnnán.
Bệnh nhân do bị đột quỵ dẫn đến chứng khó nuốt nghiêm trọng.
Rúguǒ nǐ chángcháng gǎndào tūnyàn kùnnán, yīnggāi jǐnkuài qù yīyuàn jiùyī.
Nếu bạn thường xuyên cảm thấy khó nuốt, nên nhanh chóng đến bệnh viện khám.
Hùshi zhèngzài xiézhù yǒu tūnyàn kùnnán de lǎorén jìnshí liúzhì shíwù.
Y tá đang hỗ trợ cụ già bị khó nuốt ăn thức ăn dạng lỏng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因食管病变、神经肌肉功能障碍等引起的食物下咽受阻的感觉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伴有 / 出现 + 吞咽困难
Dùng trong ngữ cảnh y học để miêu tả triệu chứng bệnh. VD: 病人伴有轻度吞咽困难。– Bệnh nhân kèm theo chứng khó nuốt nhẹ.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
