Chuyển đến nội dung
听力聽力

tīnglì

Hán Việt: THÍNH LỰC

HSK4

1Danh từ

  1. thính lực
  2. khả năng nghe
  3. kỹ năng nghe hiểu (trong học ngoại ngữ)
  4. kỹ năng nghe hiểu
  5. nghe hiểu, thính lực
  6. môn nghe, khả năng nghe hiểu
  7. thính lực, khả năng nghe

Ví dụ

  1. 他的听力很好,很小的声音都能听到。

    Tā de tīnglì hěn hǎo, hěn xiǎo de shēngyīn dōu néng tīngdào.

    Thính lực của anh ấy rất tốt, âm thanh rất nhỏ cũng nghe thấy được.

  2. 明天上午有一场汉语听力考试。

    Míngtiān shàngwǔ yǒu yì chǎng Hànyǔ tīnglì kǎoshì.

    Sáng mai có một bài thi nghe tiếng Trung.

  3. 多听广播能提高你的英语听力。

    Duō tīng guǎngbō néng tígāo nǐ de Yīngyǔ tīnglì.

    Nghe đài nhiều có thể nâng cao kỹ năng nghe tiếng Anh của bạn.

  4. 今天有听力考试。

    Jīntiān yǒu tīnglì kǎoshì.

    Hôm nay có bài thi nghe.

  5. 我的听力不太好。

    Wǒ de tīnglì bú tài hǎo.

    Kỹ năng nghe của tôi không tốt lắm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 听力考试 tīnglì kǎoshìbài thi nghe, kiểm tra nghe
  • 听力材料 tīnglì cáiliàotài liệu luyện nghe
  • 提高听力 tígāo tīnglìnâng cao khả năng nghe
  • 听力水平 tīnglì shuǐpíngtrình độ nghe hiểu
  • 听力下降 tīnglì xiàjiàngthính lực suy giảm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

辨别声音的能力;外语学习中对口语的理解能力。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提高 + 听力水平/能力

Cải thiện hoặc nâng cao khả năng nghe hiểu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

听
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1