1Danh từ
- thính lực
- khả năng nghe
- kỹ năng nghe hiểu (trong học ngoại ngữ)
- kỹ năng nghe hiểu
- nghe hiểu, thính lực
- môn nghe, khả năng nghe hiểu
- thính lực, khả năng nghe
Ví dụ
Tā de tīnglì hěn hǎo, hěn xiǎo de shēngyīn dōu néng tīngdào.
Thính lực của anh ấy rất tốt, âm thanh rất nhỏ cũng nghe thấy được.
Míngtiān shàngwǔ yǒu yì chǎng Hànyǔ tīnglì kǎoshì.
Sáng mai có một bài thi nghe tiếng Trung.
Duō tīng guǎngbō néng tígāo nǐ de Yīngyǔ tīnglì.
Nghe đài nhiều có thể nâng cao kỹ năng nghe tiếng Anh của bạn.
Jīntiān yǒu tīnglì kǎoshì.
Hôm nay có bài thi nghe.
Wǒ de tīnglì bú tài hǎo.
Kỹ năng nghe của tôi không tốt lắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
辨别声音的能力;外语学习中对口语的理解能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提高 + 听力水平/能力
Cải thiện hoặc nâng cao khả năng nghe hiểu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
