1Động từ
- tiếp thu
- hấp thụ
- thu hút
- kết nạp
Ví dụ
Wǒmen yào guǎngfàn xīnà gè fāngmiàn de yìjiàn.
Chúng ta cần tiếp thu rộng rãi ý kiến từ nhiều phía.
Zhè jiā gōngsī xīnà le dàliàng yōuxiù réncái.
Công ty này đã thu hút một lượng lớn nhân tài ưu tú.
Gāi xiàngmù yǒuzhù yú xīnà dāngdì fùyú láodònglì jiùyè.
Dự án này giúp giải quyết việc làm bằng cách thu hút lao động dư thừa ở địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
吸收并采纳,或吸收容纳。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
吸纳 + danh từ (人才/资金/建议/成员)
Tiếp nhận, dung nạp người, vốn hoặc ý kiến. VD: 党支部吸纳了三名新党员。– Chi bộ đã kết nạp thêm ba đảng viên mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
