1Động từ
- gọi
- kêu gọi
- phát tín hiệu gọi
Ví dụ
Tā zài shāngǔ lǐ dàshēng hūjiào, dàn méiyǒu rén huìyìng.
Anh ấy lớn tiếng kêu gọi trong thung lũng, nhưng không có ai đáp lại.
Fēijī zài fēixíng zhōng xiàng dìmbiàn zhǐhuī zhōngxīn fāchū hūjiào.
Máy bay trong lúc bay đã phát tín hiệu gọi về trung tâm chỉ huy mặt đất.
Rúguǒ yǒu jǐnjí qíngkuàng, qǐng ànlíng hūjiào hùshi.
Nếu có tình huống khẩn cấp, xin hãy bấm chuông gọi y tá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大声呼喊;用通信设备召唤或呼叫对方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向……呼叫 / 发出呼叫
Gọi hoặc phát tín hiệu gọi tới đối tượng nào đó. VD: 船员向救援队呼叫。– Thủy thủ phát tín hiệu gọi đội cứu hộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “呼叫” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
