1Danh từ
- trung tâm chăm sóc khách hàng qua điện thoại
- tổng đài dịch vụ khách hàng (call center)
Ví dụ
Tāmen gōngsī de hūjiàozhōngxīn tígōng èrshísì xiǎoshí kèfú fúwù.Trung tâm chăm sóc khách hàng qua điện thoại của công ty họ cung cấp dịch vụ 24/24.
Xiǎo Lǐ dàxué bìyè hòu zài yì jiā hūjiàozhōngxīn zuò huàwùyuán.Sau khi tốt nghiệp đại học, Tiểu Lý làm điện thoại viên tại một trung tâm cuộc gọi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过电话、网络等方式集中处理客户咨询、投诉与业务的专门服务机构(Call Center)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呼叫中心 + 提供……服务
Tổng đài cung cấp dịch vụ gì. VD: 呼叫中心提供全天候咨询服务。– Tổng đài cung cấp dịch vụ tư vấn suốt ngày đêm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
