Chuyển đến nội dung
发抖發抖

fādǒu

Hán Việt: PHÁT ĐẨU

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. run rẩy
  2. run rẩy vì rét hoặc sợ

Ví dụ

  1. 他冷得全身直发抖。

    Tā lěng de quánshēn zhí fādǒu.Anh ấy lạnh đến mức cả người run lên bần bật.

  2. 那个小男孩被吓得浑身发抖,一句话也说不出来。

    Nàge xiǎo nánhái bèi xià de húnshēn fādǒu, yí jù huà yě shuō bù chūlái.Cậu bé đó sợ hãi run lẩy bẩy khắp người, không nói được câu nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 浑身发抖 húnshēn fādǒurun rẩy toàn thân
  • 冷得发抖 lěng de fādǒulạnh đến run rẩy
  • 吓得发抖 xià de fādǒusợ đến phát run
  • 瑟瑟发抖 sèsè fādǒurun lẩy bẩy / run rẩy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

身体因寒冷、害怕或愤怒而颤抖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

tính từ (冷/吓/气) + 得 + 发抖 / 直发抖

Biểu thị mức độ khiến cơ thể run lên vì lạnh, sợ hãi hoặc tức giận. VD: 他气得嘴唇直发抖。– Anh ta tức giận đến mức môi run bần bật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
抖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1