1Phó từ
- chỉ có
- duy chỉ
Ví dụ
Wéiyǒu jiānchí dàodǐ, cáinéng qǔdé shènglì.
Chỉ có kiên trì đến cùng mới có thể giành được thắng lợi.
Miànduì kùnnan, wéiyǒu yǒnggǎn miànduì cái shì wéiyī de chūlù.
Đối mặt với khó khăn, chỉ có dũng cảm đối diện mới là lối thoát duy nhất.
Kèrén men dōu líkāi le, wéiyǒu tā hái liú zài zhèlǐ.
Các vị khách đều đã rời đi, duy chỉ có anh ấy là vẫn còn ở lại đây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
只有;单单。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
唯有……才……
chỉ có (điều kiện tất yếu duy nhất) thì mới đạt được kết quả, tương đương với 只有……才…… nhưng mang sắc thái văn viết trang trọng hơn. VD: 唯有不断学习,才能跟上时代的步伐。– Chỉ có không ngừng học hỏi mới theo kịp bước tiến của thời đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
