Từ điển chưa có mục “商谈”. Pinyin tham khảo: shāng tán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jīngguò shāngtán, tāmen dáchéng le gòngshí.
Sau khi thương lượng, họ đã đạt được sự đồng thuận.
Từ mục 达成
Shuāngfāng jīngguò duō cì shāngtán, zhōngyú jiànlì le chángqī zhànlüè hézuò huǒbàn guānxi.
Sau nhiều lần đàm phán, hai bên rốt cuộc đã thiết lập mối quan hệ đối tác hợp tác chiến lược lâu dài.
Từ mục 建立
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
