1Động từ
- thương lượng
- bàn bạc
- trao đổi ý kiến (chính thức)
Ví dụ
Shuāngfāng jiù màoyì wèntí jìnxíng le shēnrù de cuōshāng.Hai bên đã tiến hành thương lượng sâu sắc về vấn đề thương mại.
Liǎng guó wàijiāo guānyuán zhèng jiù biānjiè zhēngduān zhǎnkāi cuōshāng.Các nhà ngoại giao hai nước đang tiến hành tham vấn về tranh chấp biên giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
互相商议,交换意见(多用于正式场合)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
就 / 对 + vấn đề + 进行 / 展开 + 磋商
bàn bạc, tham vấn chính thức về một vấn đề quan trọng nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
