Từ điển chưa có mục “喜气洋洋”. Pinyin tham khảo: xǐ qì yáng yáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cūn lǐ bàn hūnlǐ, dàochù dōu xǐqì-yángyáng de.
Trong làng làm đám cưới, đâu đâu cũng tràn ngập niềm vui hớn hở.
Từ mục 喜洋洋
Tā xǐqìyángyáng de jiāng yì duǒ juànhuā zān zài xiōngqián.
Anh ấy vui mừng hớn hở cài một bông hoa lụa trước ngực.
Từ mục 簪
Dàniánchūyī zhè yī tiān, jiēshang dàochù dōu xǐqìyángyáng.
Vào ngày mùng một Tết, trên đường phố khắp nơi đều ngập tràn không khí vui tươi.
Từ mục 大年初一
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
