Chuyển đến nội dung
喜气洋洋

xǐ qì yáng yáng

Từ điển chưa có mục “喜气洋洋”. Pinyin tham khảo: xǐ qì yáng yáng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 村里办婚礼,到处都喜气洋洋的。

    Cūn lǐ bàn hūnlǐ, dàochù dōu xǐqì-yángyáng de.

    Trong làng làm đám cưới, đâu đâu cũng tràn ngập niềm vui hớn hở.

    Từ mục 喜洋洋

  2. 他喜气洋洋地将一朵绢花簪在胸前。

    Tā xǐqìyángyáng de jiāng yì duǒ juànhuā zān zài xiōngqián.

    Anh ấy vui mừng hớn hở cài một bông hoa lụa trước ngực.

    Từ mục 簪

  3. 大年初一这一天,街上到处都喜气洋洋。

    Dàniánchūyī zhè yī tiān, jiēshang dàochù dōu xǐqìyángyáng.

    Vào ngày mùng một Tết, trên đường phố khắp nơi đều ngập tràn không khí vui tươi.

    Từ mục 大年初一

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喜
气
洋
洋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1