Chuyển đến nội dung
喜闻乐见喜聞樂見

xǐwén-lèjiàn

Hán Việt: HỈ VĂN LẠC KIẾN

HSK7–9

1Động từ

  1. thích nghe thích thấy
  2. được quần chúng ưa chuộng/ưa thích

Ví dụ

  1. 相声是群众喜闻乐见的一种艺术形式。

    Xiàngsheng shì qúnzhòng xǐwén-lèjiàn de yì zhǒng yìshù xíngshì.

    Tấu hài là một hình thức nghệ thuật được quần chúng rất ưa chuộng.

  2. 我们要创作更多人民群众喜闻乐见的优秀作品。

    Wǒmen yào chuàngzuò gèng duō rénmín qúnzhòng xǐwén-lèjiàn de yōuxiù zuòpǐn.

    Chúng ta cần sáng tác thêm nhiều tác phẩm xuất sắc mà nhân dân yêu thích.

  3. 这种通俗易懂的宣传方式为大家所喜闻乐见。

    Zhè zhǒng tōngsú-yìdǒng de xuānchuán fāngshì wéi dàjiā suǒ xǐwén-lèjiàn.

    Hình thức tuyên truyền dễ hiểu, gần gũi này được mọi người rất đón nhận.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喜闻乐见的形式 xǐwén-lèjiàn de xíngshìhình thức được ưa chuộng
  • 群众喜闻乐见 qúnzhòng xǐwén-lèjiànquần chúng yêu thích
  • 大家喜闻乐见 dàjiā xǐwén-lèjiànmọi người yêu thích
  • 喜闻乐见的节目 xǐwén-lèjiàn de jiémùtiết mục được ưa chuộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

喜欢听,乐意看。指很受欢迎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

为……所喜闻乐见

Được ai đó yêu thích, hoan nghênh. VD: 这是为大众所喜闻乐见的新形式。– Đây là hình thức mới được công chúng ưa chuộng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喜
闻
乐
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1