1Động từ
- hoan hô
- cổ vũ
- hò reo tán thưởng
Ví dụ
Guānzhòngmen wèi yùndòngyuán de jīngcǎi biǎoxiàn dàshēng hècǎi.
Khán giả reo hò tán thưởng màn trình diễn xuất sắc của vận động viên.
Quánchǎng bàofā chū yí zhèn rèliè de hècǎishēng.
Toàn hội trường bùng lên một tràng tiếng hò reo hoan hô nhiệt liệt.
Dàjiā fēnfēn wèi tā de yǒnggǎn jǔdòng hècǎi.
Mọi người đều tán thưởng trước hành động dũng cảm của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大声叫好。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 / 给 + đối tượng + 喝彩
Hoan hô, nhiệt liệt tán thưởng ai hoặc điều gì. VD: 观众为演员精彩的表演喝彩。 – Khán giả hoan hô tiết mục diễn xuất tuyệt vời của diễn viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
