1Tính từ
- huyên náo
- náo nhiệt ồn ào
Ví dụ
Xuānnào de jíshì zhújiàn ānjìng xiàlái.
Khu chợ huyên náo dần trở nên yên ắng.
Tā yànjuàn le chéngshì de xuānnào, kěwàng huíguī níngjìng de xiāngcūn.
Anh ấy chán ngấy sự ồn ào huyên náo của thành phố, khao khát trở về làng quê yên bình.
Chuāngwài xuānnào de shēngxiǎng dǎduàn le tā de sīxù.
Âm thanh huyên náo ngoài cửa sổ đã cắt đứt dòng suy nghĩ của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
声音大而嘈杂;吵闹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喧闹 + 的 + Danh từ
Dùng làm định ngữ miêu tả nơi chốn hoặc âm thanh ồn ào, hỗn tạp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
