1Tính từ
- ồn ào
- náo động
Ví dụ
Jiàoshì lǐ tài chǎonào le, wǒ tīng bù qīng lǎoshī shuōhuà.
Trong lớp ồn ào quá, tôi không nghe rõ thầy giáo nói.
Zhèlǐ de yèshì shífēn chǎonào, dàn hěn rènao.
Chợ đêm ở đây rất ồn ào nhưng náo nhiệt.
Wàimiàn chǎonào de shēngyīn dǎrǎo le háizi xiūxi.
Tiếng ồn ào bên ngoài làm phiền giấc ngủ của đứa trẻ.
2Động từ
- làm ồn
- cãi cọ
- quấy khóc
Ví dụ
Bié chǎonào le, dàjiā dōu yào kànshū ne.
Đừng làm ồn nữa, mọi người đều đang đọc sách đấy.
Xiǎo dìdi bù tíng de chǎonào, shéi yě hǒng bù hǎo.
Em trai cứ quấy khóc không ngừng, ai dỗ cũng không được.
Línjū fūqī liǎ yòu zài chǎonào le.
Hai vợ chồng hàng xóm lại đang cãi cọ rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
声音杂乱,喧哗;喧哗争吵。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
别 / 不要 + 吵闹
câu mệnh lệnh khuyên bảo hoặc cấm ai đó không được làm ồn hay cãi vã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
