1Danh từ
- môi
- làn môi
Ví dụ
Tiānqì hěn gānzào, tā de zuǐchún qǐpí le.
Thời tiết rất hanh khô, môi anh ấy bị nứt nẻ bong tróc.
Tā gǎndào hěn lěng, zuǐchún dòng de fāzǐ.
Cô ấy thấy rất rét, môi lạnh đến mức thâm tím.
Tīng dào zhè ge hǎo xiāoxi, tā de zuǐchún wēiwēi shàngqiào, lùchū le xiàoróng.
Nghe được tin vui này, bờ môi anh ấy khẽ nhếch lên, nở nụ cười.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人及某些动物口的边缘部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
嘴唇 + 形容词/动词 (发白/发紫/颤抖)
Miêu tả trạng thái sắc thái hoặc cử động của đôi môi khi sợ hãi, lạnh, ốm đau. VD: 吓得嘴唇发白 – sợ đến mức môi tái mét.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
